sát thực
Định nghĩa
Nghĩa 1: sát thực (Tính từ)
Có nội dung gần gũi với thực tế.
- 1."Ý kiến sát thực."
- 2."Đánh giá tình hình không sát thực."
- 3."Những thông tin này rất sát thực với hoàn cảnh hiện tại."
- 4."Báo cáo của anh ấy đưa ra những số liệu sát thực và đáng tin cậy."
Lưu ý khi sử dụng "sát thực"
Lưu ý về tính từ
"sát thực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sát thực"
sát thực là tính từ trong tiếng Việt. Có nội dung gần gũi với thực tế. Ví dụ: "Ý kiến sát thực."
Từ liên quan
sát sạt
Rất gần gũi, chính xác, không có sự sai lệch nào.
sát thương
Hành động giết chết hoặc làm bị thương ai đó.
sát thủ
Người thực hiện hành vi giết người.
sát trùng
Diệt vi trùng và các loại vi sinh vật có hại.
sáu
Số lượng tương ứng với 6 trong dãy số tự nhiên.
sâm
Tên gọi chung cho một số loại cây có củ và rễ được sử dụng làm thuốc bổ, chẳng hạn như nhân sâm, đảng sâm, và một số loại khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.