sáu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sáu (Danh từ)

Số lượng tương ứng với 6 trong dãy số tự nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Mười sáu"
  • 2."Một trăm linh sáu"
  • 3."Toà nhà có sáu tầng"
  • 4."Tôi có sáu quyển sách trên bàn."

Lưu ý khi sử dụng "sáu"

Lưu ý về danh từ

"sáu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sáu"

sáu là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng tương ứng với 6 trong dãy số tự nhiên. Ví dụ: "Mười sáu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này