sắt son

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sắt son (Tính từ)

Mang ý nghĩa bền vững và trung thành, giống như son sắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Son sắt"
  • 2."Tình bạn giữa họ luôn sắt son qua bao khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "sắt son"

Lưu ý về tính từ

"sắt son" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sắt son"

sắt son là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa bền vững và trung thành, giống như son sắt. Ví dụ: "Son sắt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này