sằng sặc

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sằng sặc (Tính từ)

Diễn tả trạng thái nói rất to hoặc ồn ào, đặc biệt là khi hài hước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả phòng cười sằng sặc khi nghe câu chuyện của anh ấy."
  • 2."Bọn trẻ con sằng sặc những tiếng cười vui vẻ trong công viên."
  • 3."Chương trình hài đó khiến tôi cười sằng sặc suốt cả buổi tối."
2
Động từ

Nghĩa 2: sằng sặc (Động từ)

Hành động cười hoặc nói rất to với một cảm xúc mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xem video hài, tôi không thể không sằng sặc."
  • 2."Mọi người bắt đầu sằng sặc khi nghe bản nhạc vui tươi."
  • 3."Cô ấy đã sằng sặc cả buổi khi nghe câu đùa của bạn mình."

Lưu ý khi sử dụng "sằng sặc"

Lưu ý về động từ

"sằng sặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sằng sặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sằng sặc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sằng sặc"

sằng sặc là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái nói rất to hoặc ồn ào, đặc biệt là khi hài hước. Ví dụ: "Cả phòng cười sằng sặc khi nghe câu chuyện của anh ấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này