sát nách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sát nách (Tính từ)

(Khẩu ngữ) đứng rất gần hoặc nằm ngay bên cạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai nhà sát nách nhau."
  • 2."Kẻ thù ở ngay sát nách."
  • 3."Họ sống sát nách với nhau ở khu phố này."

Lưu ý khi sử dụng "sát nách"

Lưu ý về tính từ

"sát nách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sát nách"

sát nách là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đứng rất gần hoặc nằm ngay bên cạnh. Ví dụ: "Hai nhà sát nách nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này