sát nhập
Định nghĩa
Nghĩa 1: sát nhập (Động từ)
Hành động kết hợp hai hoặc nhiều đối tượng thành một.
- 1."Hai công ty đã quyết định sát nhập để mở rộng quy mô."
- 2."Sát nhập các phòng ban sẽ giúp tiết kiệm chi phí hoạt động."
Lưu ý khi sử dụng "sát nhập"
Lưu ý về động từ
"sát nhập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sát nhập"
sát nhập là động từ trong tiếng Việt. Hành động kết hợp hai hoặc nhiều đối tượng thành một. Ví dụ: "Hai công ty đã quyết định sát nhập để mở rộng quy mô."
Từ liên quan
sát khuẩn
Diệt vi khuẩn hoặc làm sạch bề mặt để loại bỏ vi khuẩn.
sát khí
Vẻ mặt dữ tợn, thể hiện ý định đánh đập hoặc giết chóc.
sát nhân
Hành động giết người một cách có chủ đích.
sát nách
(Khẩu ngữ) đứng rất gần hoặc nằm ngay bên cạnh.
sát nút
Gần sát, không có khoảng cách.
sát phạt
Hành động tấn công, tiêu diệt một cách mạnh mẽ, khốc liệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.