sát nhập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sát nhập (Động từ)

Hành động kết hợp hai hoặc nhiều đối tượng thành một.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai công ty đã quyết định sát nhập để mở rộng quy mô."
  • 2."Sát nhập các phòng ban sẽ giúp tiết kiệm chi phí hoạt động."

Lưu ý khi sử dụng "sát nhập"

Lưu ý về động từ

"sát nhập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sát nhập"

sát nhập là động từ trong tiếng Việt. Hành động kết hợp hai hoặc nhiều đối tượng thành một. Ví dụ: "Hai công ty đã quyết định sát nhập để mở rộng quy mô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này