sát khí
Định nghĩa
Nghĩa 1: sát khí (Danh từ)
Vẻ mặt dữ tợn, thể hiện ý định đánh đập hoặc giết chóc.
- 1."Mặt đằng đằng sát khí."
- 2."Hắn bước vào với ánh mắt sát khí, khiến mọi người đều sợ hãi."
- 3."Cô ấy nhìn tôi với một vẻ sát khí khiến tôi cảm thấy bất an."
Lưu ý khi sử dụng "sát khí"
Lưu ý về danh từ
"sát khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sát khí"
sát khí là danh từ trong tiếng Việt. Vẻ mặt dữ tợn, thể hiện ý định đánh đập hoặc giết chóc. Ví dụ: "Mặt đằng đằng sát khí."
Từ liên quan
sát hại
Có nghĩa tương đương với việc giết hại một ai đó.
sát hợp
Phù hợp và thích ứng với tình hình thực tế.
sát khuẩn
Diệt vi khuẩn hoặc làm sạch bề mặt để loại bỏ vi khuẩn.
sát nhân
Hành động giết người một cách có chủ đích.
sát nhập
Hành động kết hợp hai hoặc nhiều đối tượng thành một.
sát nách
(Khẩu ngữ) đứng rất gần hoặc nằm ngay bên cạnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.