sát hại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sát hại (Động từ)

Có nghĩa tương đương với việc giết hại một ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giết hại một cách tàn nhẫn."
  • 2."Bị giặc sát hại."
  • 3."Cảnh sát đã điều tra vụ sát hại trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "sát hại"

Lưu ý về động từ

"sát hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sát hại"

sát hại là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương đương với việc giết hại một ai đó. Ví dụ: "Giết hại một cách tàn nhẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này