sát cánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sát cánh (Động từ)

Cùng hợp sức chặt chẽ trong một công việc chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Kề vai sát cánh."
  • 2."Luôn sát cánh bên nhau."
  • 3."Chúng ta sẽ sát cánh để vượt qua mọi khó khăn."
  • 4."Các thành viên trong đội luôn sát cánh hỗ trợ nhau."

Lưu ý khi sử dụng "sát cánh"

Lưu ý về động từ

"sát cánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sát cánh"

sát cánh là động từ trong tiếng Việt. Cùng hợp sức chặt chẽ trong một công việc chung. Ví dụ: "Kề vai sát cánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này