sát hạch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sát hạch (Động từ)

Kiểm tra để xác định xem kiến thức hoặc khả năng có đáp ứng được yêu cầu hay không.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiểm tra sát hạch trước khi được cấp giấy phép."
  • 2."Trượt trong kỳ sát hạch có thể ảnh hưởng đến định hướng nghề nghiệp."
  • 3."Tôi sẽ phải tham gia sát hạch để đánh giá năng lực thực tế của mình."

Lưu ý khi sử dụng "sát hạch"

Lưu ý về động từ

"sát hạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sát hạch"

sát hạch là động từ trong tiếng Việt. Kiểm tra để xác định xem kiến thức hoặc khả năng có đáp ứng được yêu cầu hay không. Ví dụ: "Kiểm tra sát hạch trước khi được cấp giấy phép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này