sát

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sát (Động từ)

(Khẩu ngữ) có khả năng hoặc thiên bẩm trong việc đánh bắt nhiều cá, chim, thú, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Một tay sát cá."
  • 2."Anh ấy sát cá giỏi, luôn trở về với đầy ắp thuyền."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sát (Tính từ)

(Phương ngữ) diễn tả trạng thái của nước rất cạn, thường xảy ra khi thuỷ triều xuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Đợi lúc nước sát mới đi bắt cá."
  • 2."Vùng này khi nước sát thì bãi biển hiện ra rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "sát"

Lưu ý về động từ

"sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sát"

sát là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có khả năng hoặc thiên bẩm trong việc đánh bắt nhiều cá, chim, thú, v.v. Ví dụ: "Một tay sát cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này