sát hợp
Định nghĩa
Nghĩa 1: sát hợp (Tính từ)
Phù hợp và thích ứng với tình hình thực tế.
- 1."Định ra một chính sách thuế sát hợp."
- 2."Cần tìm giải pháp sát hợp với nhu cầu của người dân."
- 3."Chúng ta nên áp dụng phương pháp giảng dạy sát hợp với khả năng của học sinh."
Lưu ý khi sử dụng "sát hợp"
Lưu ý về tính từ
"sát hợp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sát hợp"
sát hợp là tính từ trong tiếng Việt. Phù hợp và thích ứng với tình hình thực tế. Ví dụ: "Định ra một chính sách thuế sát hợp."
Từ liên quan
sát cánh
Cùng hợp sức chặt chẽ trong một công việc chung.
sát hạch
Kiểm tra để xác định xem kiến thức hoặc khả năng có đáp ứng được yêu cầu hay không.
sát hại
Có nghĩa tương đương với việc giết hại một ai đó.
sát khuẩn
Diệt vi khuẩn hoặc làm sạch bề mặt để loại bỏ vi khuẩn.
sát khí
Vẻ mặt dữ tợn, thể hiện ý định đánh đập hoặc giết chóc.
sát nhân
Hành động giết người một cách có chủ đích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.