sát hợp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sát hợp (Tính từ)

Phù hợp và thích ứng với tình hình thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Định ra một chính sách thuế sát hợp."
  • 2."Cần tìm giải pháp sát hợp với nhu cầu của người dân."
  • 3."Chúng ta nên áp dụng phương pháp giảng dạy sát hợp với khả năng của học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "sát hợp"

Lưu ý về tính từ

"sát hợp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sát hợp"

sát hợp là tính từ trong tiếng Việt. Phù hợp và thích ứng với tình hình thực tế. Ví dụ: "Định ra một chính sách thuế sát hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này