sáp ong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sáp ong (Danh từ)

Chất do ong mật tạo ra để làm tổ, thường có tính mềm và dẻo. Sáp ong được sử dụng trong y học để cầm máu hoặc làm tá dược trong nhiều sản phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Sáp ong được dùng để làm thuốc cầm máu hiệu quả."
  • 2."Mẹ tôi thường dùng sáp ong trong các bài thuốc dân gian."

Lưu ý khi sử dụng "sáp ong"

Lưu ý về danh từ

"sáp ong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sáp ong"

sáp ong là danh từ trong tiếng Việt. Chất do ong mật tạo ra để làm tổ, thường có tính mềm và dẻo. Sáp ong được sử dụng trong y học để cầm máu hoặc làm tá dược trong nhiều sản phẩm. Ví dụ: "Sáp ong được dùng để làm thuốc cầm máu hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này