sặt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sặt (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ cá sặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắm sặt rất được ưa chuộng trong ẩm thực."
  • 2."Khô sặt là món ăn đặc sản ở miền biển."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sặt (Danh từ)

Cây thuộc họ tre, có thân nhỏ và thẳng, thường được sử dụng để làm sào, gậy hoặc trong các sản phẩm thủ công.

Ví dụ (2)
  • 1."Rừng sặt cung cấp nguyên liệu cho nhiều đồ dùng hàng ngày."
  • 2."Người dân thường dùng cây sặt để đan lát giỏ hoặc các đồ thủ công mỹ nghệ."

Lưu ý khi sử dụng "sặt"

Lưu ý về danh từ

"sặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sặt"

sặt là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ cá sặt. Ví dụ: "Mắm sặt rất được ưa chuộng trong ẩm thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này