sặc tiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sặc tiết (Động từ)

(Thông tục) chỉ tình trạng giống như sặc máu.

Ví dụ (3)
  • 1."Sặc máu."
  • 2."Uất sặc tiết mà đành phải nhịn."
  • 3."Anh ta quá tức giận nên đã sặc tiết khi nói chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "sặc tiết"

Lưu ý về động từ

"sặc tiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sặc tiết"

sặc tiết là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ tình trạng giống như sặc máu. Ví dụ: "Sặc máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này