sẹo
Định nghĩa
Nghĩa 1: sẹo (Danh từ)
Mấu nổi lên trên bề mặt, thường là do tổn thương.
- 1."Tấm ván có sẹo."
- 2."Thân sắn mang nhiều sẹo lá."
- 3."Quần áo bị sẹo sau khi bị cọ xát."
Nghĩa 2: sẹo (Danh từ)
Lỗ thủng xoi ở vách mũi trâu bò để xỏ dây vào mà điều khiển.
- 1."Trâu đứt sẹo."
- 2."Phải kiểm tra sẹo của bò trước khi đưa ra đồng."
Lưu ý khi sử dụng "sẹo"
Lưu ý về danh từ
"sẹo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sẹo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sẹo"
sẹo là danh từ trong tiếng Việt. Mấu nổi lên trên bề mặt, thường là do tổn thương. Ví dụ: "Tấm ván có sẹo."
Từ liên quan
sặm
Từ ngữ địa phương hoặc từ cổ, thường dùng để chỉ sự vụng về, lúng túng.
sặt
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ cá sặt.
sẹ
Tinh dịch của cá, thường được sử dụng trong các nghiên cứu sinh học hoặc ẩm thực.
sẻ
Tên gọi tắt của chim sẻ trong khẩu ngữ.
sẻn so
Từ dùng để chỉ sự tiêu xài, sử dụng một cách tiết kiệm, hoặc chắt chiu.
sẽ
Từ có nghĩa tương đương với 'khẽ'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.