sẹo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sẹo (Danh từ)

Mấu nổi lên trên bề mặt, thường là do tổn thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm ván có sẹo."
  • 2."Thân sắn mang nhiều sẹo lá."
  • 3."Quần áo bị sẹo sau khi bị cọ xát."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sẹo (Danh từ)

Lỗ thủng xoi ở vách mũi trâu bò để xỏ dây vào mà điều khiển.

Ví dụ (2)
  • 1."Trâu đứt sẹo."
  • 2."Phải kiểm tra sẹo của bò trước khi đưa ra đồng."

Lưu ý khi sử dụng "sẹo"

Lưu ý về danh từ

"sẹo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sẹo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sẹo"

sẹo là danh từ trong tiếng Việt. Mấu nổi lên trên bề mặt, thường là do tổn thương. Ví dụ: "Tấm ván có sẹo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này