sẻ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sẻ (Danh từ)

Tên gọi tắt của chim sẻ trong khẩu ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bầy sẻ nhỏ bay lượn quanh khu vườn."
  • 2."Âm thanh của những chú sẻ vang vọng trong buổi sáng."
2
Động từ

Nghĩa 2: sẻ (Động từ)

Chia nhỏ ra, lấy một phần để cùng nhau sử dụng hoặc hưởng thụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sẻ bát nước làm hai để mọi người cùng uống."
  • 2.""Thương nhau, chia củ sắn lùi, Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng.""
  • 3."Hãy sẻ niềm vui này với bạn bè của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "sẻ"

Lưu ý về động từ

"sẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sẻ"

sẻ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi tắt của chim sẻ trong khẩu ngữ. Ví dụ: "Bầy sẻ nhỏ bay lượn quanh khu vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này