sánh vai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sánh vai (Động từ)

Hành động đứng hoặc đi cạnh nhau, thể hiện sự đồng hành, gắn bó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sánh vai nhau dạo bước."
  • 2."Dân tộc Việt Nam sánh vai cùng các cường quốc năm châu."
  • 3."Hai người bạn sánh vai trên con đường hoa."

Lưu ý khi sử dụng "sánh vai"

Lưu ý về động từ

"sánh vai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sánh vai"

sánh vai là động từ trong tiếng Việt. Hành động đứng hoặc đi cạnh nhau, thể hiện sự đồng hành, gắn bó. Ví dụ: "Sánh vai nhau dạo bước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này