sánh đôi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sánh đôi (Động từ)

Đi cùng nhau, có sự gắn bó, thường chỉ sự kết hợp giữa hai người.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sánh đôi trên con đường đi dạo tối nay nhé."
  • 2."Cặp đôi ấy luôn sánh đôi bên nhau trong mọi sự kiện."
  • 3."Họ đã sánh đôi từ khi còn học đại học."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sánh đôi (Danh từ)

Sự kết hợp, đi cùng nhau của hai người.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình yêu của họ là một sánh đôi hoàn hảo."
  • 2."Sánh đôi trong cuộc sống cần nhiều sự thấu hiểu."
  • 3."Mọi người đều ngưỡng mộ sánh đôi này vì sự hạnh phúc của họ."

Lưu ý khi sử dụng "sánh đôi"

Lưu ý về động từ

"sánh đôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sánh đôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sánh đôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sánh đôi"

sánh đôi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đi cùng nhau, có sự gắn bó, thường chỉ sự kết hợp giữa hai người. Ví dụ: "Chúng ta sánh đôi trên con đường đi dạo tối nay nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này