sánh bước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sánh bước (Động từ)

Đi cùng nhau, di chuyển cạnh nhau trong một khoảng thời gian nhất định, thường thể hiện sự gần gũi hoặc tình cảm giữa những người đi cùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người sánh bước trên đường phố, trò chuyện vui vẻ."
  • 2."Họ sánh bước vào công viên, tận hưởng không khí trong lành."
  • 3."Cặp đôi sánh bước bên nhau như thể không có gì có thể chia cắt họ."

Lưu ý khi sử dụng "sánh bước"

Lưu ý về động từ

"sánh bước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sánh bước"

sánh bước là động từ trong tiếng Việt. Đi cùng nhau, di chuyển cạnh nhau trong một khoảng thời gian nhất định, thường thể hiện sự gần gũi hoặc tình cảm giữa những người đi cùng. Ví dụ: "Hai người sánh bước trên đường phố, trò chuyện vui vẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này