sáo

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sáo (Danh từ)

Chim nhỏ, lông màu đen có đốm trắng ở cánh, thường sống thành đàn.

Ví dụ (2)
  • 1.""Ai đem con sáo sang sông, Để cho con sáo sổ lồng nó bay.""
  • 2."Những bầy sáo thường bay lượn trên cánh đồng vào buổi chiều."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sáo (Danh từ)

Nhạc cụ thổi bằng hơi theo chiều ngang, có hình ống nhỏ và dài, phần dưới có nhiều lỗ tròn.

Ví dụ (2)
  • 1."Em học thổi sáo trong lớp nhạc."
  • 2."Chiếc sáo mà anh ấy chơi rất harmonica và truyền cảm."
3
Tính từ

Nghĩa 3: sáo (Tính từ)

(Cách nói, cách viết) theo một khuôn mẫu có sẵn, nghe rất kêu nhưng thiếu chiều sâu và không chân thật.

Ví dụ (2)
  • 1."Văn viết sáo thường không để lại ấn tượng tốt cho người đọc."
  • 2."Chúng ta cần tránh những lời nói sáo trong giao tiếp."
4
Danh từ

Nghĩa 4: sáo (Danh từ)

Mành tre.

Ví dụ (1)
  • 1."Bức sáo trong phòng khách mang lại sự mát mẻ vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "sáo"

Lưu ý về tính từ

"sáo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sáo" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sáo"

sáo là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chim nhỏ, lông màu đen có đốm trắng ở cánh, thường sống thành đàn. Ví dụ: ""Ai đem con sáo sang sông, Để cho con sáo sổ lồng nó bay.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này