sánh

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sánh (Động từ)

Đạt được mức độ tương đương hoặc bằng với một tiêu chuẩn nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giỏi ít ai sánh kịp."
  • 2.""Thuyền quyên sánh với anh hùng, Những người thục nữ sánh cùng văn nhân.""
  • 3."Cô ấy luôn sánh với những người giỏi nhất trong lớp."
2
Động từ

Nghĩa 2: sánh (Động từ)

(Chỉ chất lỏng) tràn ra ngoài vật chứa do bị nghiêng hoặc dao động.

Ví dụ (2)
  • 1."Thùng nước đầy, sánh cả ra ngoài."
  • 2."Khi xe phanh gấp, nước trong chai cũng sánh ra ngoài."
3
Tính từ

Nghĩa 3: sánh (Tính từ)

Trong trạng thái gần như đặc quánh hoặc có độ dày.

Ví dụ (3)
  • 1."Cháo sánh."
  • 2."Mật nấu đã sánh."
  • 3."Nước sốt sánh lại rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "sánh"

Lưu ý về động từ

"sánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sánh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sánh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sánh"

sánh là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đạt được mức độ tương đương hoặc bằng với một tiêu chuẩn nào đó. Ví dụ: "Giỏi ít ai sánh kịp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này