sáo cũ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáo cũ (Tính từ)

Từ chỉ những cách nói, cách viết đã trở nên sáo rỗng do bị lặp lại quá nhiều, gây cảm giác nhàm chán.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói những câu sáo cũ."
  • 2."Lời văn sáo cũ."
  • 3."Những câu chuyện sáo cũ không còn gây hứng thú."
  • 4."Các bài hát cũ thường chứa đựng nhiều lời sáo cũ."

Lưu ý khi sử dụng "sáo cũ"

Lưu ý về tính từ

"sáo cũ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáo cũ"

sáo cũ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những cách nói, cách viết đã trở nên sáo rỗng do bị lặp lại quá nhiều, gây cảm giác nhàm chán. Ví dụ: "Nói những câu sáo cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này