sáo mép

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáo mép (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những lời nói hoa mỹ nhưng thiếu sức nặng, không có giá trị thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói những câu sáo mép."
  • 2."Bài phát biểu của anh ấy toàn sáo mép, chẳng có gì ý nghĩa."
  • 3."Đừng bị cuốn vào những lời sáo mép của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "sáo mép"

Lưu ý về tính từ

"sáo mép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáo mép"

sáo mép là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ những lời nói hoa mỹ nhưng thiếu sức nặng, không có giá trị thực tế. Ví dụ: "Nói những câu sáo mép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này