sẵn
Định nghĩa
Nghĩa 1: sẵn (Tính từ)
Có sẵn với số lượng đủ để đáp ứng nhu cầu.
- 1."Hàng hoá rất sẵn."
- 2.""Trong tay đã sẵn đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì!""
- 3."Thực phẩm ở siêu thị luôn sẵn cho khách hàng."
Nghĩa 2: sẵn (Kết từ)
(Khẩu ngữ) Khi có cơ hội hay điều kiện thuận lợi.
- 1."Sẵn có đông đủ mọi người, ta bàn việc luôn thể."
- 2.""Sẵn cây roi trong tay, ông Cai lệ quất luôn cho nó mấy cái (...)""
- 3."Sẵn có mặt ở đây, tôi sẽ trình bày kế hoạch ngay."
Lưu ý khi sử dụng "sẵn"
Lưu ý về tính từ
"sẵn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "sẵn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sẵn"
sẵn là tính từ, kết từ trong tiếng Việt. Có sẵn với số lượng đủ để đáp ứng nhu cầu. Ví dụ: "Hàng hoá rất sẵn."
Từ liên quan
sắt tây
Thép lá, mềm, được tráng mạ thiếc.
sắt đá
Cứng cỏi, kiên quyết đến mức không gì có thể lay chuyển được.
sằng sặc
Diễn tả trạng thái nói rất to hoặc ồn ào, đặc biệt là khi hài hước.
sẵn lòng
Sẵn sàng làm điều gì đó vì người khác một cách vui vẻ, không miễn cưỡng.
sẵn sàng
Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động ngay lập tức do đã chuẩn bị đầy đủ.
sặc
(Hơi, mùi) bốc lên, tỏa ra với mức độ đậm đặc, thường gây khó chịu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.