sẵn

Tính từKết từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sẵn (Tính từ)

Có sẵn với số lượng đủ để đáp ứng nhu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng hoá rất sẵn."
  • 2.""Trong tay đã sẵn đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì!""
  • 3."Thực phẩm ở siêu thị luôn sẵn cho khách hàng."
2
Kết từ

Nghĩa 2: sẵn (Kết từ)

(Khẩu ngữ) Khi có cơ hội hay điều kiện thuận lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Sẵn có đông đủ mọi người, ta bàn việc luôn thể."
  • 2.""Sẵn cây roi trong tay, ông Cai lệ quất luôn cho nó mấy cái (...)""
  • 3."Sẵn có mặt ở đây, tôi sẽ trình bày kế hoạch ngay."

Lưu ý khi sử dụng "sẵn"

Lưu ý về tính từ

"sẵn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sẵn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sẵn"

sẵn là tính từ, kết từ trong tiếng Việt. Có sẵn với số lượng đủ để đáp ứng nhu cầu. Ví dụ: "Hàng hoá rất sẵn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này