sáng kiến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sáng kiến (Danh từ)

Ý kiến mới nhằm cải thiện hoặc làm cho công việc trở nên hiệu quả hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Nảy ra sáng kiến mới."
  • 2."Sáng kiến cải tiến kỹ thuật."
  • 3."Công ty đã áp dụng nhiều sáng kiến để nâng cao năng suất làm việc."
  • 4."Đề xuất sáng kiến của anh ấy được mọi người ủng hộ."

Lưu ý khi sử dụng "sáng kiến"

Lưu ý về danh từ

"sáng kiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sáng kiến"

sáng kiến là danh từ trong tiếng Việt. Ý kiến mới nhằm cải thiện hoặc làm cho công việc trở nên hiệu quả hơn. Ví dụ: "Nảy ra sáng kiến mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này