sáng láng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng láng (Tính từ)

Có khả năng nhận thức và tư duy một cách rõ ràng và nhạy bén.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu óc sáng láng giúp anh ấy giải quyết vấn đề nhanh chóng."
  • 2."Cô bé rất thông minh, sáng láng và luôn dẫn đầu lớp."
  • 3."Sau một đêm ngủ ngon, tôi cảm thấy đầu óc mình thật sáng láng."

Lưu ý khi sử dụng "sáng láng"

Lưu ý về tính từ

"sáng láng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáng láng"

sáng láng là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng nhận thức và tư duy một cách rõ ràng và nhạy bén. Ví dụ: "Đầu óc sáng láng giúp anh ấy giải quyết vấn đề nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này