sảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sảng (Động từ)

Từ chỉ trạng thái mê man hoặc hoảng loạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mê sảng vì cơn sốt nặng."
  • 2."Nói sảng khi chưa hoàn toàn tỉnh táo."
  • 3."Cô ấy đã sảng ra khi nghe tin dữ."

Lưu ý khi sử dụng "sảng"

Lưu ý về động từ

"sảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sảng"

sảng là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái mê man hoặc hoảng loạn. Ví dụ: "Mê sảng vì cơn sốt nặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này