sảng
Định nghĩa
Nghĩa 1: sảng (Động từ)
Từ chỉ trạng thái mê man hoặc hoảng loạn.
- 1."Mê sảng vì cơn sốt nặng."
- 2."Nói sảng khi chưa hoàn toàn tỉnh táo."
- 3."Cô ấy đã sảng ra khi nghe tin dữ."
Lưu ý khi sử dụng "sảng"
Lưu ý về động từ
"sảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sảng"
sảng là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái mê man hoặc hoảng loạn. Ví dụ: "Mê sảng vì cơn sốt nặng."
Từ liên quan
sản sinh
Sinh ra, tạo ra một cách tự nhiên hoặc từ một nguồn gốc nhất định.
sản vật
Vật phẩm được sản xuất hoặc thu thập từ thiên nhiên.
sản xuất
Tạo ra của cải vật chất nói chung.
sảng khoái
Cảm giác dễ chịu, thoải mái về tinh thần, khiến đầu óc tỉnh táo và sáng suốt.
sảng sốt
Trạng thái cảm xúc hào hứng, phấn khởi, vui vẻ, thường xuất hiện khi có điều gì thú vị hoặc bất ngờ.
sảnh
Phòng rộng dành cho việc tiếp khách.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.