sảng khoái

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sảng khoái (Tính từ)

Cảm giác dễ chịu, thoải mái về tinh thần, khiến đầu óc tỉnh táo và sáng suốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cười sảng khoái."
  • 2."Tinh thần sảng khoái."
  • 3."Sau một đêm nghỉ ngơi đầy đủ, tôi cảm thấy sảng khoái hơn."

Lưu ý khi sử dụng "sảng khoái"

Lưu ý về tính từ

"sảng khoái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sảng khoái"

sảng khoái là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác dễ chịu, thoải mái về tinh thần, khiến đầu óc tỉnh táo và sáng suốt. Ví dụ: "Cười sảng khoái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này