sảng sốt
Định nghĩa
Nghĩa 1: sảng sốt (Tính từ)
Trạng thái cảm xúc hào hứng, phấn khởi, vui vẻ, thường xuất hiện khi có điều gì thú vị hoặc bất ngờ.
- 1."Hôm nay mình đi chơi rất vui, cảm giác thật sảng sốt!"
- 2."Nhận được tin tốt từ công ty, tôi cảm thấy sảng sốt cả ngày."
- 3."Cô ấy lúc nào cũng sảng sốt khi được gặp bạn bè."
Nghĩa 2: sảng sốt (Danh từ)
Trạng thái hay cảm xúc của sự phấn khởi, niềm vui.
- 1."Cảm giác sảng sốt của trẻ con khi nhận quà Giáng Sinh thật dễ thương."
- 2."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi rất cần một buổi tiệc sảng sốt với bạn bè."
- 3."Mỗi lần nghe bài hát yêu thích, tôi lại rơi vào trạng thái sảng sốt."
Lưu ý khi sử dụng "sảng sốt"
Lưu ý về tính từ
"sảng sốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"sảng sốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sảng sốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sảng sốt"
sảng sốt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái cảm xúc hào hứng, phấn khởi, vui vẻ, thường xuất hiện khi có điều gì thú vị hoặc bất ngờ. Ví dụ: "Hôm nay mình đi chơi rất vui, cảm giác thật sảng sốt!"
Từ liên quan
sản xuất
Tạo ra của cải vật chất nói chung.
sảng
Từ chỉ trạng thái mê man hoặc hoảng loạn.
sảng khoái
Cảm giác dễ chịu, thoải mái về tinh thần, khiến đầu óc tỉnh táo và sáng suốt.
sảnh
Phòng rộng dành cho việc tiếp khách.
sảnh đường
Nhà ở của quan lớn trong thời xưa, thường được sử dụng để chỉ những nơi sang trọng.
sảo
Rổ nông lòng, được làm từ nan to với mắt lưới rất thưa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.