sản xuất

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sản xuất (Động từ)

Tạo ra của cải vật chất nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản xuất lương thực."
  • 2."Sản xuất đồ gia dụng."
  • 3."Công ty chúng tôi sản xuất điện thoại thông minh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sản xuất (Danh từ)

Hoạt động tạo ra vật phẩm cho xã hội bằng cách dùng tư liệu lao động tác động vào đối tượng lao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản xuất nông nghiệp."
  • 2."Sản xuất công nghiệp."
  • 3."Sản xuất hàng hóa xuất khẩu đang gia tăng."

Lưu ý khi sử dụng "sản xuất"

Lưu ý về động từ

"sản xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sản xuất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sản xuất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sản xuất"

sản xuất là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tạo ra của cải vật chất nói chung. Ví dụ: "Sản xuất lương thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này