sản sinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: sản sinh (Động từ)
Sinh ra, tạo ra một cách tự nhiên hoặc từ một nguồn gốc nhất định.
- 1."Sản sinh năng lượng từ các nguồn tái tạo."
- 2."Vùng đất đã sản sinh ra nhiều vị anh hùng."
- 3."Công việc này sẽ sản sinh nhiều ý tưởng mới cho dự án."
Lưu ý khi sử dụng "sản sinh"
Lưu ý về động từ
"sản sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sản sinh"
sản sinh là động từ trong tiếng Việt. Sinh ra, tạo ra một cách tự nhiên hoặc từ một nguồn gốc nhất định. Ví dụ: "Sản sinh năng lượng từ các nguồn tái tạo."
Từ liên quan
sản nghiệp
(Từ cũ, ít dùng) tổng thể các tài sản dùng để sinh sống hoặc tiến hành các hoạt động kinh doanh.
sản phẩm
Điều được tạo ra, thường là kết quả của một quá trình hay hoạt động nào đó.
sản phụ
Người phụ nữ đang trong thời kỳ mang thai và sinh con, trong mối quan hệ với bác sĩ và bệnh viện.
sản vật
Vật phẩm được sản xuất hoặc thu thập từ thiên nhiên.
sản xuất
Tạo ra của cải vật chất nói chung.
sảng
Từ chỉ trạng thái mê man hoặc hoảng loạn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.