săng
Định nghĩa
Nghĩa 1: săng (Danh từ)
(Phương ngữ) loài cỏ dùng để lợp nhà.
- 1."Nhà lợp săng rất mát vào mùa hè."
- 2."Người dân ở đây thường dùng săng để xây nhà."
Nghĩa 2: săng (Danh từ)
(Từ cũ) chỉ quan tài.
- 1."Hàng săng chết bó chiếu (tng)"
- 2."Người ta thường sử dụng săng để chôn cất người quá cố."
Lưu ý khi sử dụng "săng"
Lưu ý về danh từ
"săng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "săng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "săng"
săng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) loài cỏ dùng để lợp nhà. Ví dụ: "Nhà lợp săng rất mát vào mùa hè."
Từ liên quan
săn tìm
Tìm kiếm một cách kỹ lưỡng và quyết liệt để có được thứ gì đó.
săn đuổi
Theo đuổi một cách ráo riết để đạt được mục tiêu hoặc bắt giữ ai đó.
săn đón
Tỏ ra niềm nở, vồ vập khi gặp gỡ, thường nhằm mục đích lấy lòng người khác.
sđd
Viết tắt của 'số điện thoại di động', thường dùng để chỉ điện thoại di động trong giao tiếp hàng ngày.
sĩ
Tên gọi của quân cờ hoặc quân bài đứng hàng thứ hai, sau tướng, trong bộ cờ tướng hoặc các trò chơi như bài tam cúc, bài tứ sắc.
sĩ diện
Thể diện cá nhân, danh dự của bản thân trong mắt người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.