săng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: săng (Danh từ)

(Phương ngữ) loài cỏ dùng để lợp nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà lợp săng rất mát vào mùa hè."
  • 2."Người dân ở đây thường dùng săng để xây nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: săng (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ quan tài.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàng săng chết bó chiếu (tng)"
  • 2."Người ta thường sử dụng săng để chôn cất người quá cố."

Lưu ý khi sử dụng "săng"

Lưu ý về danh từ

"săng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "săng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "săng"

săng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) loài cỏ dùng để lợp nhà. Ví dụ: "Nhà lợp săng rất mát vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này