săn tìm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: săn tìm (Động từ)

Tìm kiếm một cách kỹ lưỡng và quyết liệt để có được thứ gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Săn tìm đồ cổ."
  • 2."Săn tìm tài liệu."
  • 3."Họ đã săn tìm những cuốn sách quý hiếm trong nhiều năm."
  • 4."Cô ấy luôn săn tìm các mặt hàng giảm giá trong siêu thị."

Lưu ý khi sử dụng "săn tìm"

Lưu ý về động từ

"săn tìm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "săn tìm"

săn tìm là động từ trong tiếng Việt. Tìm kiếm một cách kỹ lưỡng và quyết liệt để có được thứ gì đó. Ví dụ: "Săn tìm đồ cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này