săn đón

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: săn đón (Động từ)

Tỏ ra niềm nở, vồ vập khi gặp gỡ, thường nhằm mục đích lấy lòng người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Săn đón khách hàng là một trong những chiến lược kinh doanh hiệu quả."
  • 2."Chị ấy luôn săn đón hỏi han bạn bè mỗi khi có dịp gặp mặt."
  • 3."Họ săn đón nhau rất nhiệt tình trong bữa tiệc cuối năm."

Lưu ý khi sử dụng "săn đón"

Lưu ý về động từ

"săn đón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "săn đón"

săn đón là động từ trong tiếng Việt. Tỏ ra niềm nở, vồ vập khi gặp gỡ, thường nhằm mục đích lấy lòng người khác. Ví dụ: "Săn đón khách hàng là một trong những chiến lược kinh doanh hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này