sĩ diện

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sĩ diện (Danh từ)

Thể diện cá nhân, danh dự của bản thân trong mắt người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Mất hết sĩ diện khi phải xin lỗi."
  • 2."Giữ sĩ diện là rất quan trọng trong các mối quan hệ xã hội."
  • 3."Họ luôn bảo vệ sĩ diện của mình trước mặt bạn bè."
2
Động từ

Nghĩa 2: sĩ diện (Động từ)

(Khẩu ngữ) Thể hiện sự không muốn bị coi thường, đôi khi để che giấu sự kém cỏi của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Nổi máu sĩ diện khi thấy bạn bè thành công."
  • 2."Chỉ được cái sĩ diện hão, nhưng không có thực lực gì!"
  • 3."Anh ấy luôn sĩ diện mỗi khi thua cuộc."

Lưu ý khi sử dụng "sĩ diện"

Lưu ý về động từ

"sĩ diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sĩ diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sĩ diện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sĩ diện"

sĩ diện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thể diện cá nhân, danh dự của bản thân trong mắt người khác. Ví dụ: "Mất hết sĩ diện khi phải xin lỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này