săn đuổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: săn đuổi (Động từ)

Theo đuổi một cách ráo riết để đạt được mục tiêu hoặc bắt giữ ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Con thú bị săn đuổi đến đường cùng."
  • 2."Các thợ săn đã săn đuổi con hươu suốt cả ngày."
  • 3."Chúng tôi thường săn đuổi thành công những vụ giao dịch lớn."

Lưu ý khi sử dụng "săn đuổi"

Lưu ý về động từ

"săn đuổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "săn đuổi"

săn đuổi là động từ trong tiếng Việt. Theo đuổi một cách ráo riết để đạt được mục tiêu hoặc bắt giữ ai đó. Ví dụ: "Con thú bị săn đuổi đến đường cùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này