sắn dây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sắn dây (Danh từ)

Cây leo thuộc họ đậu, có lá hình ba lá chét rộng, rễ củ dài giống như củ sắn, chứa nhiều tinh bột, được sử dụng để ăn hoặc làm thuốc.

Ví dụ (4)
  • 1."Khóm sắn dây."
  • 2."Bột sắn dây."
  • 3."Sắn dây có thể dùng để nấu canh hoặc làm trà."
  • 4."Rễ sắn dây có tác dụng giải nhiệt rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "sắn dây"

Lưu ý về danh từ

"sắn dây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sắn dây"

sắn dây là danh từ trong tiếng Việt. Cây leo thuộc họ đậu, có lá hình ba lá chét rộng, rễ củ dài giống như củ sắn, chứa nhiều tinh bột, được sử dụng để ăn hoặc làm thuốc. Ví dụ: "Khóm sắn dây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này