sắp

Danh từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sắp (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ nhóm người, thường dùng để nói về trẻ con.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắp trẻ nhà tôi"
  • 2."Ghé qua nhà thăm sắp nhỏ"
  • 3."Các sắp ở xóm bên rất vui vẻ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sắp (Danh từ)

Một làn điệu trong hát chèo, có tính chất vui vẻ, phấn khởi, thường được dùng để đối đáp hoặc hát tập thể.

Ví dụ (1)
  • 1."Điệu sắp rất được yêu thích trong các buổi biểu diễn chèo."
3
Động từ

Nghĩa 3: sắp (Động từ)

Sắp xếp, bày ra theo một trật tự nhất định, chuẩn bị cho một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắp thức ăn ra mâm"
  • 2."Sắp sẵn hành lý để đi"
  • 3."Sắp xếp tài liệu theo thứ tự bảng chữ cái."
4
Phụ từ

Nghĩa 4: sắp (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ một sự việc, hiện tượng sẽ xảy ra rất gần trong tương lai.

Ví dụ (4)
  • 1."Sắp đến ngày thi"
  • 2."Bệnh sắp khỏi"
  • 3."Trời sắp mưa"
  • 4."Họ sắp tổ chức lễ hội vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "sắp"

Lưu ý về động từ

"sắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sắp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sắp" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sắp"

sắp là danh từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ nhóm người, thường dùng để nói về trẻ con. Ví dụ: "Sắp trẻ nhà tôi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này