sắn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sắn (Danh từ)

Cây thuộc họ thầu dầu, có thân thẳng và nhiều sẹo lá. Lá cây này có cuống dài, phiến lá xẻ hình chân vịt. Rễ củ chứa nhiều tinh bột và được dùng làm thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Củ sắn là món ăn bổ dưỡng."
  • 2."Hom sắn thường được chế biến thành các món như bánh sắn."
  • 3."Sắn có thể dùng làm nguyên liệu cho nhiều món ăn ngon."

Lưu ý khi sử dụng "sắn"

Lưu ý về danh từ

"sắn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sắn"

sắn là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ thầu dầu, có thân thẳng và nhiều sẹo lá. Lá cây này có cuống dài, phiến lá xẻ hình chân vịt. Rễ củ chứa nhiều tinh bột và được dùng làm thực phẩm. Ví dụ: "Củ sắn là món ăn bổ dưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này