sắm sửa
Định nghĩa
Nghĩa 1: sắm sửa (Động từ)
Hành động chuẩn bị, sửa soạn đồ đạc hay vật dụng cho một mục đích nào đó.
- 1."Sắm sửa hành trang cho chuyến đi cuối tuần."
- 2."Gia đình đang sắm sửa cho lễ hội sắp tới."
- 3.""Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.""
Lưu ý khi sử dụng "sắm sửa"
Lưu ý về động từ
"sắm sửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sắm sửa"
sắm sửa là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuẩn bị, sửa soạn đồ đạc hay vật dụng cho một mục đích nào đó. Ví dụ: "Sắm sửa hành trang cho chuyến đi cuối tuần."
Từ liên quan
sắm
Mua sắm hoặc chuẩn bị một thứ gì đó, thường là để phục vụ cho nhu cầu cá nhân hoặc gia đình.
sắm nắm
Hành động chuẩn bị, mua sắm những vật dụng cần thiết cho một sự kiện hay dịp đặc biệt.
sắm sanh
(Khẩu ngữ) mua sắm các thứ cần thiết một cách tổng quát.
sắm vai
Đóng một nhân vật hay một vai trò nào đó trong một tình huống cụ thể.
sắn
Cây thuộc họ thầu dầu, có thân thẳng và nhiều sẹo lá. Lá cây này có cuống dài, phiến lá xẻ hình chân vịt. Rễ củ chứa nhiều tinh bột và được dùng làm thực phẩm.
sắn dây
Cây leo thuộc họ đậu, có lá hình ba lá chét rộng, rễ củ dài giống như củ sắn, chứa nhiều tinh bột, được sử dụng để ăn hoặc làm thuốc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.