sắm sửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sắm sửa (Động từ)

Hành động chuẩn bị, sửa soạn đồ đạc hay vật dụng cho một mục đích nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắm sửa hành trang cho chuyến đi cuối tuần."
  • 2."Gia đình đang sắm sửa cho lễ hội sắp tới."
  • 3.""Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.""

Lưu ý khi sử dụng "sắm sửa"

Lưu ý về động từ

"sắm sửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sắm sửa"

sắm sửa là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuẩn bị, sửa soạn đồ đạc hay vật dụng cho một mục đích nào đó. Ví dụ: "Sắm sửa hành trang cho chuyến đi cuối tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này