sắp sửa

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sắp sửa (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc chuẩn bị, sửa soạn sẵn cho một hoạt động hoặc sự kiện nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Sắp sửa hành trang lên đường."
  • 2."Họ đang sắp sửa cho buổi tiệc tối."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: sắp sửa (Phụ từ)

Từ biểu thị sự việc sắp xảy ra, đang diễn ra ngay trước mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuyền sắp sửa rời bến."
  • 2.""Tám Bính hồi hộp nghĩ đến tình cảnh sắp sửa dấn thân vào.""
  • 3."Trời mưa to, chúng ta sắp sửa phải vào nhà."

Lưu ý khi sử dụng "sắp sửa"

Lưu ý về động từ

"sắp sửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "sắp sửa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sắp sửa"

sắp sửa là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc chuẩn bị, sửa soạn sẵn cho một hoạt động hoặc sự kiện nào đó. Ví dụ: "Sắp sửa hành trang lên đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này