sắm sanh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sắm sanh (Động từ)

(Khẩu ngữ) mua sắm các thứ cần thiết một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắm sanh quần áo mới cho lễ hội."
  • 2."Gia đình quyết định sắm sanh đồ dùng cho năm học mới."
  • 3.""Bõ công bác mẹ sắm sanh, Sắm nghiên sắm bút cho anh học hành.""

Lưu ý khi sử dụng "sắm sanh"

Lưu ý về động từ

"sắm sanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sắm sanh"

sắm sanh là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mua sắm các thứ cần thiết một cách tổng quát. Ví dụ: "Sắm sanh quần áo mới cho lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này