sắm nắm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sắm nắm (Động từ)

Hành động chuẩn bị, mua sắm những vật dụng cần thiết cho một sự kiện hay dịp đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đang sắm nắm quà sinh nhật cho bạn của mình."
  • 2."Gia đình họ sắm nắm đồ dùng cho ngày Tết sắp tới."
  • 3."Tôi cần sắm nắm thêm đồ ăn cho buổi tiệc tối nay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sắm nắm (Danh từ)

Việc mua sắm hoặc chuẩn bị cho một sự kiện nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi sắm nắm cho lễ cưới diễn ra rất nhộn nhịp."
  • 2."Sắm nắm cho chuyến du lịch là phần quan trọng nhất."
  • 3."Chúng tôi đã chuẩn bị sắm nắm cho tiệc BBQ cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "sắm nắm"

Lưu ý về động từ

"sắm nắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sắm nắm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sắm nắm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sắm nắm"

sắm nắm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động chuẩn bị, mua sắm những vật dụng cần thiết cho một sự kiện hay dịp đặc biệt. Ví dụ: "Cô ấy đang sắm nắm quà sinh nhật cho bạn của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này