sấm kí
Định nghĩa
Nghĩa 1: sấm kí (Danh từ)
Những lời tiên tri được ghi chép lại.
- 1."Lời sấm kí của Nguyễn Bỉnh Khiêm."
- 2."Các sấm kí cổ xưa thường chứa đựng nhiều tri thức quý giá."
- 3."Người ta thường tìm hiểu sấm kí để dự đoán tương lai."
Lưu ý khi sử dụng "sấm kí"
Lưu ý về danh từ
"sấm kí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sấm kí"
sấm kí là danh từ trong tiếng Việt. Những lời tiên tri được ghi chép lại. Ví dụ: "Lời sấm kí của Nguyễn Bỉnh Khiêm."
Từ liên quan
sảo
Rổ nông lòng, được làm từ nan to với mắt lưới rất thưa.
sảy
(Phương ngữ) là từ chỉ sự xuất hiện những nốt mụn hoặc nổi rôm trên da.
sấm
Âm thanh nổ lớn vang vọng phát ra từ hiện tượng phóng điện giữa các đám mây khi có dông bão.
sấm ký
Sấm ký là những âm thanh phát ra từ tiếng sấm, thường đi kèm với hiện tượng dông bão.
sấm sét
Hiện tượng sấm và sét, thường được dùng để chỉ những tác động mạnh mẽ, khủng khiếp.
sấn
Phần thịt có nạc nằm trên lớp mỡ ở lưng, mông và vai lợn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.