sấm sét
Định nghĩa
Nghĩa 1: sấm sét (Danh từ)
Hiện tượng sấm và sét, thường được dùng để chỉ những tác động mạnh mẽ, khủng khiếp.
- 1."Giáng những đòn sấm sét."
- 2."Cuộc chiến diễn ra như những tiếng sấm sét giữa trời mưa bão."
- 3."Cơn bão mang theo sấm sét đã tàn phá vùng biển."
Lưu ý khi sử dụng "sấm sét"
Lưu ý về danh từ
"sấm sét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sấm sét"
sấm sét là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng sấm và sét, thường được dùng để chỉ những tác động mạnh mẽ, khủng khiếp. Ví dụ: "Giáng những đòn sấm sét."
Từ liên quan
sấm
Âm thanh nổ lớn vang vọng phát ra từ hiện tượng phóng điện giữa các đám mây khi có dông bão.
sấm kí
Những lời tiên tri được ghi chép lại.
sấm ký
Sấm ký là những âm thanh phát ra từ tiếng sấm, thường đi kèm với hiện tượng dông bão.
sấn
Phần thịt có nạc nằm trên lớp mỡ ở lưng, mông và vai lợn.
sấn sổ
Từ dùng để miêu tả dáng vẻ hung hăng, lấn tới một cách trắng trợn.
sấp bóng
Hành động quay lưng về phía nguồn ánh sáng, khiến cho phần trước bị tối đi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.