sảy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sảy (Danh từ)

(Phương ngữ) là từ chỉ sự xuất hiện những nốt mụn hoặc nổi rôm trên da.

Ví dụ (3)
  • 1."Nổi sảy đầy người làm em cảm thấy ngứa ngáy."
  • 2."Cái sảy nảy cái ung (tng)"
  • 3."Mùa hè thường khiến trẻ em dễ bị sảy do nóng bức."
2
Động từ

Nghĩa 2: sảy (Động từ)

Hành động dùng mẹt, nia để làm sạch thóc, gạo, v.v. bằng cách nhẹ nhàng hất lên, cho những hạt lép hay rác bẩn bay ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà tôi thường sảy gạo trước khi nấu cơm."
  • 2."Chúng tôi cần sảy thóc trước khi bán."
  • 3."Người nông dân khéo léo sảy lúa để thu hoạch tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "sảy"

Lưu ý về động từ

"sảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sảy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sảy"

sảy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) là từ chỉ sự xuất hiện những nốt mụn hoặc nổi rôm trên da. Ví dụ: "Nổi sảy đầy người làm em cảm thấy ngứa ngáy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này