sấn
Định nghĩa
Nghĩa 1: sấn (Danh từ)
Phần thịt có nạc nằm trên lớp mỡ ở lưng, mông và vai lợn.
- 1."Thịt sấn"
- 2."Mông sấn"
- 3."Chúng tôi thường mua sấn để chế biến món ăn."
Nghĩa 2: sấn (Động từ)
Xông thẳng tới mà không quan tâm đến những gì xung quanh.
- 1."Sấn ngay đến bên cạnh"
- 2."Sấn vào đánh bạn"
- 3."Cô ấy sấn vào giữa đám đông để tìm bạn."
Nghĩa 3: sấn (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Hành động tùy tiện, bừa bãi, không suy nghĩ.
- 1."Bảo nhau làm sấn tới"
- 2."Anh ta làm việc một cách sấn tới mà không chú ý đến kết quả."
Lưu ý khi sử dụng "sấn"
Lưu ý về động từ
"sấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"sấn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"sấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sấn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sấn"
sấn là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần thịt có nạc nằm trên lớp mỡ ở lưng, mông và vai lợn. Ví dụ: "Thịt sấn"
Từ liên quan
sấm kí
Những lời tiên tri được ghi chép lại.
sấm ký
Sấm ký là những âm thanh phát ra từ tiếng sấm, thường đi kèm với hiện tượng dông bão.
sấm sét
Hiện tượng sấm và sét, thường được dùng để chỉ những tác động mạnh mẽ, khủng khiếp.
sấn sổ
Từ dùng để miêu tả dáng vẻ hung hăng, lấn tới một cách trắng trợn.
sấp bóng
Hành động quay lưng về phía nguồn ánh sáng, khiến cho phần trước bị tối đi.
sấp mặt
Phải nằm úp mặt xuống đất hoặc một bề mặt nào đó, thường do bị ngã hoặc chịu tác động mạnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.