sai
Định nghĩa
Nghĩa 1: sai (Động từ)
Giao nhiệm vụ cho người cấp dưới thực hiện một công việc nào đó.
- 1."Sai người làm việc này."
- 2."Sai con đi chợ mua thực phẩm."
- 3."Tôi sẽ sai anh ấy gửi thư cho bạn."
Nghĩa 2: sai (Tính từ)
(Cây cối) chỉ những cây có nhiều hoa, quả hoặc củ mọc dày đặc và sát nhau.
- 1."Cây bưởi sai hoa vào mùa xuân."
- 2."Mít sai quả nên trái rất to."
- 3."Sai trĩu trịt, nhìn thật hấp dẫn."
Nghĩa 3: sai (Tính từ)
Không đúng với quy định, luật lệ hoặc tiêu chuẩn đặt ra.
- 1."Làm sai nội quy trường học."
- 2."Viết sai chính tả trong bài kiểm tra."
- 3."Hành vi của bạn là sai với quy tắc của cuộc thi."
Lưu ý khi sử dụng "sai"
Lưu ý về động từ
"sai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"sai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "sai" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sai"
sai là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Giao nhiệm vụ cho người cấp dưới thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Sai người làm việc này."
Từ liên quan
sa đì
Hiện tượng sa bìu dái, có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân khác nhau.
saccharin
Bột trắng rất ngọt, ít tan trong nước, được chế từ nhựa than đá, thường được sử dụng trong dược phẩm và thực phẩm không đường.
saccharos
Chất kết tinh có nguồn gốc từ nước mía hoặc củ cải đường, có vị ngọt, thường được sử dụng làm thực phẩm.
sai bảo
Chỉ việc ra lệnh hoặc chỉ đạo cho ai làm theo ý mình.
sai dịch
Người làm công việc phục vụ ở cửa công trong thời kỳ phong kiến.
sai khiến
Bắt buộc người khác phải làm theo hoặc tuân theo lệnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.