sai bảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sai bảo (Động từ)

Chỉ việc ra lệnh hoặc chỉ đạo cho ai làm theo ý mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Sai bảo con cái phải học hành chăm chỉ."
  • 2."Có quyền sai bảo nhân viên trong công việc."
  • 3."Cha mẹ có trách nhiệm sai bảo con cái để chúng trở nên tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "sai bảo"

Lưu ý về động từ

"sai bảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sai bảo"

sai bảo là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc ra lệnh hoặc chỉ đạo cho ai làm theo ý mình. Ví dụ: "Sai bảo con cái phải học hành chăm chỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này